Tin tức
Bảng giá cáp Cadivi chiết khấu cao
10/08/2026Chào mừng bạn đến với bảng giá cáp Cadivi chiết khấu cao tại đại lý chính hãng Thành Đạt. Với kinh nghiệm phân phối cáp Cadivi hàng trăm công trình dự án, Thành Đạt tự tin mang đến cho khách hàng giá cáp Cadivi chiết khấu cao, giá cả minh bạch, được cập nhật liên tục, giao hàng nhanh chóng tận chân công trình thi công.
Bảng giá cáp Cadivi Chiết khấu cao từ đại lý Thành Đạt dưới đây sẽ giúp bạn dễ dàng lựa chọn chủng loại dây cáp phù hợp cho nhu cầu sử dụng trong gia đình, nhà máy hay các công trình điện. Gọi ngay hotline: 037 597 99 90
Bảng giá cáp điện Cadivi chiết khấu cao tại Thành Đạt
Để hỗ trợ khách hàng dễ dàng tra cứu thông tin giá bán tốt nhất, dưới đây là bảng giá dây cáp Cadivi chiết khấu cao được cập nhật mới. Bảng giá này được tổng hợp từ nhà sản xuất Cadivi và tham khảo giá cả từ các đại lý chính thức trên toàn quốc:
Bảng giá dây cáp điện AV CADIVI 0,6/1kV
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
|
STT |
Sản phẩm |
Thương hiệu |
Đơn giá tham khảo |
|
1 |
Dây cáp điện AV 16 CADIVI 0,6/1kV |
CADIVI |
9.757 |
|
2 |
Dây cáp điện AV 25 CADIVI 0,6/1kV |
CADIVI |
13.717 |
|
3 |
Dây cáp điện AV 35 CADIVI 0,6/1kV |
CADIVI |
17.886 |
|
4 |
Dây cáp điện AV 50 CADIVI 0,6/1kV |
CADIVI |
25.014 |
|
5 |
Dây cáp điện AV 70 CADIVI 0,6/1kV |
CADIVI |
33.770 |
|
6 |
Dây cáp điện AV 95 CADIVI 0,6/1kV |
CADIVI |
45.914 |
|
7 |
Dây cáp điện AV 120 CADIVI 0,6/1kV |
CADIVI |
55.814 |
|
8 |
Dây cáp điện AV 150 CADIVI 0,6/1kV |
CADIVI |
71.775 |
|
9 |
Dây cáp điện AV 185 CADIVI 0,6/1kV |
CADIVI |
87.890 |
|
10 |
Dây cáp điện AV 240 CADIVI 0,6/1kV |
CADIVI |
111.199 |
|
11 |
Dây cáp điện AV 300 CADIVI 0,6/1kV |
CADIVI |
139.172 |
|
12 |
Dây cáp điện AV 400 CADIVI 0,6/1kV |
CADIVI |
176.066 |
|
13 |
Dây cáp điện AV 500 CADIVI 0,6/1kV |
CADIVI |
221.837 |

Bảng giá dây cáp điện AXV CADIVI 0,6/1kV
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
|
STT |
Sản phẩm |
Thương hiệu |
Đơn giá tham khảo |
|||
|
1 lõi |
2 lõi |
3 lõi |
4 lõi |
|||
|
1 |
Dây cáp điện AXV 10 CADIVI 0,6/1kV |
CADIVI |
10.186 |
– |
– |
– |
|
2 |
Dây cáp điện AXV 16 CADIVI 0,6/1kV |
CADIVI |
13.002 |
43.604 |
52.635 |
63.899 |
|
3 |
Dây cáp điện AXV 25 CADIVI 0,6/1kV |
CADIVI |
17.864 |
55.858 |
69.234 |
84.216 |
|
4 |
Dây cáp điện AXV 35 CADIVI 0,6/1kV |
CADIVI |
22.462 |
67.133 |
82.115 |
101.926 |
|
5 |
Dây cáp điện AXV 50 CADIVI 0,6/1kV |
CADIVI |
30.470 |
83.226 |
107.250 |
134.871 |
|
6 |
Dây cáp điện AXV 70 CADIVI 0,6/1kV |
CADIVI |
40.744 |
105.897 |
139.458 |
179.091 |
|
7 |
Dây cáp điện AXV 95 CADIVI 0,6/1kV |
CADIVI |
52.514 |
133.507 |
181.808 |
233.332 |
|
8 |
Dây cáp điện AXV 120 CADIVI 0,6/1kV |
CADIVI |
66.638 |
179.344 |
236.808 |
296.384 |
|
9 |
Dây cáp điện AXV 150 CADIVI 0,6/1kV |
CADIVI |
78.397 |
203.742 |
274.835 |
359.172 |
|
10 |
Dây cáp điện AXV 185 CADIVI 0,6/1kV |
CADIVI |
97.724 |
244.728 |
333.916 |
433.972 |
|
11 |
Dây cáp điện AXV 240 CADIVI 0,6/1kV |
CADIVI |
121.880 |
303.688 |
419.496 |
547.426 |
|
12 |
Dây cáp điện AXV 300 CADIVI 0,6/1kV |
CADIVI |
151.349 |
378.983 |
512.622 |
676.115 |
|
13 |
Dây cáp điện AXV 400 CADIVI 0,6/1kV |
CADIVI |
190.366 |
476.212 |
648.120 |
840.961 |
|
14 |
Dây cáp điện AXV 500 CADIVI 0,6/1kV |
CADIVI |
238.909 |
– |
– |
– |
|
15 |
Dây cáp điện AXV 630 CADIVI 0,6/1kV |
CADIVI |
305.294 |
– |
– |
– |

Bảng giá dây cáp điện AXV/DSTA CADIVI 0,6/1kV
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
|
STT |
Sản phẩm |
Thương hiệu |
Đơn giá tham khảo |
||
|
2 lõi |
3 lõi |
4 lõi |
|||
|
1 |
Dây cáp điện AXV/DSTA 10 CADIVI 0,6/1kV |
CADIVI |
- |
- |
- |
|
2 |
Dây cáp điện AXV/DSTA 16 CADIVI 0,6/1kV |
CADIVI |
63.415 |
74.679 |
78.397 |
|
3 |
Dây cáp điện AXV/DSTA 25 CADIVI 0,6/1kV |
CADIVI |
80.498 |
95.359 |
109.483 |
|
4 |
Dây cáp điện AXV/DSTA 35 CADIVI 0,6/1kV |
CADIVI |
94.380 |
109.989 |
130.922 |
|
5 |
Dây cáp điện AXV/DSTA 50 CADIVI 0,6/1kV |
CADIVI |
111.474 |
137.720 |
170.797 |
|
6 |
Dây cáp điện AXV/DSTA 70 CADIVI 0,6/1kV |
CADIVI |
139.711 |
176.374 |
219.835 |
|
7 |
Dây cáp điện AXV/DSTA 95 CADIVI 0,6/1kV |
CADIVI |
173.767 |
226.644 |
314.336 |
|
8 |
Dây cáp điện AXV/DSTA 120 CADIVI 0,6/1kV |
CADIVI |
257.620 |
323.136 |
374.033 |
|
9 |
Dây cáp điện AXV/DSTA 150 CADIVI 0,6/1kV |
CADIVI |
288.079 |
368.335 |
470.151 |
|
10 |
Dây cáp điện AXV/DSTA 185 CADIVI 0,6/1kV |
CADIVI |
340.714 |
439.681 |
553.124 |
|
11 |
Dây cáp điện AXV/DSTA 240 CADIVI 0,6/1kV |
CADIVI |
412.302 |
541.607 |
690.844 |
|
12 |
Dây cáp điện AXV/DSTA 300 CADIVI 0,6/1kV |
CADIVI |
506.187 |
651.464 |
838.475 |
|
13 |
Dây cáp điện AXV/DSTA 400 CADIVI 0,6/1kV |
CADIVI |
622.490 |
810.370 |
1.047.057 |

Tổng kết
Quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với Thành Đạt qua HOTLINE: 037 597 99 90 để nhận bảng giá cáp Cadivi chiết khấu cao, cũng như thông tin chính xác về tình trạng hàng cáp tại kho hàng. Xin cảm ơn quý khách hàng đã tin tưởng và đồng hành với chúng tôi trong thời gian qua!
Các tin khác
-
» Cải tạo nhà cũ tiết kiệm chi phí: Bí quyết thay đổi không gian sống (18/07)
-
» Tán rút inox 304 là gì? Cách chọn tán rút chống ăn mòn cho công trình ngoài trời (03/07)
-
» Nên sử dụng máy làm đá viên inox 201 hay 304? (27/06)
-
» So Sánh Tấm Inox 201 Và Tấm Inox 304: Loại Nào Phù Hợp Cho Công Trình? (23/06)
-
» 5 Tiêu Chí Chọn Đơn Vị Gia Công Inox Uy Tín Cho Công Trình Của Bạn (02/06)
-
» Top 5 đơn vị gửi hàng đi Myanmar uy tín nhất hiện nay (19/05)
-
» Băng tải cao su là gì? Cấu tạo, phân loại và ứng dụng từ A-Z (15/05)
-
» Dịch vụ đo đạc nhà đất Thủ Đức uy tín, chính xác (20/04)
-
» Cẩm nang lựa chọn giá kệ kho công nghiệp chất lượng và bền bỉ (16/04)
-
» Máy cắt sắt nhập khẩu Trung Quốc dần chiếm ưu thế nhờ lợi thế chi phí và vận hành (16/04)
